ủng hộ

Học thuật
Thân thiện
ủng hộ

Mọi người ủng hộ đội bóng của mình bằng cách vẫy cờ và hò reo.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tán thành giúp đỡ: Hành động đồng tình với một ý kiến, chủ trương, cá nhân hay tổ chức sự hỗ trợ về tinh thần hoặc vật chất.
    • Ủng hộ từ Hán Việt, gồm "ủng" (giúp đỡ, chống đỡ) "hộ" (che chở, bảo vệ), kết hợp lại thể hiện ý nghĩa hỗ trợ bảo vệ.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hết lòng ủng hộ": hỗ trợ một cách toàn tâm, nhiệt thành, không do dự.
    • Công ty đã hết lòng ủng hộ dự án từ thiện của chúng tôi.
  • " được sự ủng hộ": được sự đồng tình giúp đỡ từ một phía nào đó.
    • Đề án chỉ thành công khi được sự ủng hộ rộng rãi của người dân.
Biến thể từ gần giống
  • Người ủng hộ (danh từ): Chỉ cá nhân hoặc nhóm người hành động ủng hộ.
    • Các nhà hảo tâm những người ủng hộ tích cực cho quỹ học bổng.
    • Người ủng hộ (supporter) của đội bóng đã mặt đông đảo trên sân vận động.
Từ đồng nghĩa
  • Hỗ trợ: Giúp đỡ, tạo điều kiện thuận lợi (thường nhấn mạnh hành động giúp đỡ cụ thể).
  • Đồng tình: cùng ý kiến, quan điểm (nhấn mạnh sự tán thành về mặt tư tưởng).
  • Tán thành: Cho đúng, phải tỏ ý đồng ý.
Từ trái nghĩa
  • Phản đối: Bày tỏ ý kiến không đồng tình, chống lại.
  • Chống đối: Tích cực hành động để ngăn cản, đối lập lại.
Các cụm từ liên quan
  • Ủng hộ tinh thần: Hỗ trợ bằng lời nói, sự cổ , động viên.
    • Lời chúc của bạn sự ủng hộ tinh thần quý giá nhất với tôi lúc này.
  • Ủng hộ vật chất: Hỗ trợ bằng tiền bạc, hiện vật.
    • Chương trình kêu gọi ủng hộ vật chất cho các hộ gia đình khó khăn.
ủng hộ

Mọi người ủng hộ đội bóng của mình bằng cách vẫy cờ và hò reo.

  1. đgt (H. ủng: giúp; hộ: che chở) Tán thành giúp đỡ : Dân chúng không ủng hộ, việc làm cũng không nên (HCM); Hết sức, hết lòng ủng hộ đồng bào miền Nam ruột thịt (HCM); Sự ủng hộ giám sát của Quốc hội (PhVKhải).