ủng hộ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Tán thành và giúp đỡ: Hành động đồng tình với một ý kiến, chủ trương, cá nhân hay tổ chức và có sự hỗ trợ về tinh thần hoặc vật chất.
- Ủng hộ là từ Hán Việt, gồm "ủng" (giúp đỡ, chống đỡ) và "hộ" (che chở, bảo vệ), kết hợp lại thể hiện ý nghĩa hỗ trợ và bảo vệ.
Ví dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
- "Hết lòng ủng hộ": hỗ trợ một cách toàn tâm, nhiệt thành, không do dự.
- Công ty đã hết lòng ủng hộ dự án từ thiện của chúng tôi.
- "Có được sự ủng hộ": được sự đồng tình và giúp đỡ từ một phía nào đó.
- Đề án chỉ thành công khi có được sự ủng hộ rộng rãi của người dân.
Biến thể và từ gần giống
- Người ủng hộ (danh từ): Chỉ cá nhân hoặc nhóm người có hành động ủng hộ.
- Các nhà hảo tâm là những người ủng hộ tích cực cho quỹ học bổng.
- Người ủng hộ (supporter) của đội bóng đã có mặt đông đảo trên sân vận động.
Từ đồng nghĩa
- Hỗ trợ: Giúp đỡ, tạo điều kiện thuận lợi (thường nhấn mạnh hành động giúp đỡ cụ thể).
- Đồng tình: Có cùng ý kiến, quan điểm (nhấn mạnh sự tán thành về mặt tư tưởng).
- Tán thành: Cho là đúng, là phải và tỏ ý đồng ý.
Từ trái nghĩa
- Phản đối: Bày tỏ ý kiến không đồng tình, chống lại.
- Chống đối: Tích cực hành động để ngăn cản, đối lập lại.
Các cụm từ liên quan
- Ủng hộ tinh thần: Hỗ trợ bằng lời nói, sự cổ vũ, động viên.
- Lời chúc của bạn là sự ủng hộ tinh thần quý giá nhất với tôi lúc này.
- Ủng hộ vật chất: Hỗ trợ bằng tiền bạc, hiện vật.
- Chương trình kêu gọi ủng hộ vật chất cho các hộ gia đình khó khăn.
- đgt (H. ủng: giúp; hộ: che chở) Tán thành và giúp đỡ : Dân chúng không ủng hộ, việc gì làm cũng không nên (HCM); Hết sức, hết lòng ủng hộ đồng bào miền Nam ruột thịt (HCM); Sự ủng hộ và giám sát của Quốc hội (PhVKhải).